Thiên Can - Địa Chi

Chi Tuất là Thổ cuối thu, kho chứa Hỏa. Tàng can, hợp xung hình hại của Tuất và cách dùng khi chọn ngày giờ.
2026-07-25 00:43

Chi Tý là Thủy giữa đông, giờ 23h–1h. Tàng can, hợp xung hình hại của Tý và cách dùng khi chọn ngày giờ.
2026-07-25 00:43

Giáp là Dương Mộc, hình cây lớn. Tính cách người Nhật Chủ Giáp, nết hay và chỗ dễ vướng, lúc nào Giáp mạnh lúc nào yếu, hợp Kỷ xung Canh ra sao.
2026-07-25 00:43

Canh là Dương Kim, hình quặng thô và đao búa. Tính cách người Nhật Chủ Canh, nết hay và chỗ dễ vướng, vì sao Canh vượng lại cần lửa Đinh để luyện.
2026-07-25 00:43

Chi Ngọ là Hỏa giữa hạ, đỉnh của dương khí. Tàng can của Ngọ, tính cách người nhiều Ngọ, vì sao Ngọ xung Tý và cách dùng ngày Ngọ giờ Ngọ.
2026-07-25 00:43

Chi Thìn là Thổ cuối xuân, kho chứa Thủy chứ không chặn Thủy. Tàng can của Thìn, tính cách người nhiều Thìn, hợp xung hình hại và cách dùng ngày Thìn.
2026-07-25 00:43

Chi Sửu là Thổ cuối đông, kho chứa Kim. Tàng can, hợp xung hình hại của Sửu và cách dùng khi chọn ngày giờ.
2026-07-25 00:43






